public transport
cụm danh từBản nhápUK /ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt/US /ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːrt/
phương tiện giao thông công cộng
buses and trains that everyone can use
Lưu ý cho người Việt
- Không đếm được, không có a. Anh-Mỹ: public transportation.
Câu ví dụ
Public transport in my city is not as convenient as in Singapore.
Giao thông công cộng ở thành phố tôi không tiện bằng ở Singapore.
One solution is to give people incentives to use public transport.
Một giải pháp là khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.