EnHọc tiếng Anh

outsource

động từBản nháp
UK /ˈaʊt.sɔːs/US /ˈaʊt.sɔːrs/

thuê ngoài (chuyển công việc cho công ty/nước khác làm)

to pay another company to do work for you

Cụm từ hay đi kèm

  • outsource production
  • outsource jobs to

Câu ví dụ

  • Multinational corporations often outsource production to countries with lower wages.

    Các tập đoàn đa quốc gia thường thuê ngoài việc sản xuất ở các nước có lương thấp hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.