luxury goods
cụm danh từBản nhápUK /ˈlʌk.ʃər.i ˌɡʊdz/US /ˈlʌk.ʃɚ.i ˌɡʊdz/
hàng xa xỉ
expensive items that are not necessary
Cụm từ hay đi kèm
- spend money on luxury goods
- the market for luxury goods
Lưu ý cho người Việt
- goods luôn số nhiều: luxury goods ARE …
Câu ví dụ
As disposable income rises, people spend more on luxury goods.
Khi thu nhập khả dụng tăng, người ta chi nhiều hơn cho hàng xa xỉ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.