EnHọc tiếng Anh

death penalty

cụm danh từBản nháp
UK /ˈdeθ ˌpen.əl.ti/US /ˈdeθ ˌpen.əl.t̬i/

án tử hình

punishment by killing someone for a crime

Cụm từ hay đi kèm

  • abolish the death penalty
  • support the death penalty

Lưu ý cho người Việt

  • Đồng nghĩa trang trọng: capital punishment.

Câu ví dụ

  • The death penalty may deter some criminals. Nevertheless, innocent people can be executed by mistake.

    Án tử hình có thể răn đe một số tội phạm. Dù vậy, người vô tội có thể bị xử tử oan.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.