retrain
động từBản nhápUK /ˌriːˈtreɪn/
đào tạo lại (cho nghề mới)
to learn new skills for a different job
Cụm từ hay đi kèm
- retrain workers
- retrain as a programmer
Câu ví dụ
If factory workers lose their jobs, the government should help them retrain.
Nếu công nhân nhà máy mất việc, chính phủ nên giúp họ đào tạo lại.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.