implement
động từB2Bản nhápUK /ˈɪm.plɪ.ment/US /ˈɪm.plə.ment/
Trọng âm: IM-ple-ment
thực thi; triển khai
to put a plan into action
Cụm từ hay đi kèm
- implement a policy
- implement changes
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ: implementation. Hay dùng bị động: The plan was implemented in 2020.
Câu ví dụ
The recycling scheme was implemented in 2022, but it has not had enough funding.
Chương trình tái chế được triển khai năm 2022, nhưng chưa có đủ kinh phí.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.