interconnected
tính từBản nhápUK /ˌɪn.tə.kəˈnek.tɪd/US /ˌɪn.t̬ɚ.kəˈnek.tɪd/
kết nối chặt chẽ với nhau
closely linked to each other
Cụm từ hay đi kèm
- an interconnected world
- closely interconnected
Câu ví dụ
In an interconnected world, a crisis in one country quickly spreads to others.
Trong một thế giới kết nối chặt chẽ, khủng hoảng ở một nước nhanh chóng lan sang nước khác.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.