lend
động từA2Bản nhápUK /lend/
cho mượn
to let someone use something that they will return
Dạng từ
- Quá khứ
- lent
- Phân từ II
- lent
Lưu ý cho người Việt
- lend = cho mượn; borrow = mượn (của ai). Can you lend me your pen? = Can I borrow your pen?
Câu ví dụ
Could you lend me your umbrella? It's raining.
Bạn cho mình mượn ô được không? Trời đang mưa.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.