crime rate
cụm danh từBản nhápUK /ˈkraɪm ˌreɪt/
tỉ lệ tội phạm
the number of crimes in an area during a period
Cụm từ hay đi kèm
- reduce the crime rate
- a high crime rate
Câu ví dụ
Many cities have installed cameras. As a result, the crime rate has fallen.
Nhiều thành phố đã lắp camera. Kết quả là tỉ lệ tội phạm đã giảm.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.