construct
động từB2Bản nhápUK /kənˈstrʌkt/
Trọng âm: con-STRUCT
xây dựng
to build something
Cụm từ hay đi kèm
- be constructed in the centre
- construct a bridge
Lưu ý cho người Việt
- Đồng nghĩa: build, erect. Danh từ: construction.
Câu ví dụ
An industrial zone has been constructed next to the railway station.
Một khu công nghiệp đã được xây dựng bên cạnh nhà ga.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.