EnHọc tiếng Anh

take for granted

thành ngữBản nháp
UK /ˌteɪk fə ˈɡrɑːn.tɪd/US /ˌteɪk fɚ ˈɡræn.t̬ɪd/

coi là hiển nhiên (không trân trọng)

to not appreciate something because it is always there

Dạng từ

Quá khứ
took for granted

Cụm từ hay đi kèm

  • take something for granted
  • we take clean water for granted

Lưu ý cho người Việt

  • Trật tự: take + tân ngữ + for granted: I used to take my parents for granted.

Câu ví dụ

  • I used to take my parents for granted until I moved abroad.

    Tôi từng coi bố mẹ là điều hiển nhiên cho đến khi ra nước ngoài.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.