EnHọc tiếng Anh

open-minded

tính từBản nháp
UK /ˌəʊ.pənˈmaɪn.dɪd/US /ˌoʊ.pənˈmaɪn.dɪd/

cởi mở; dễ tiếp thu cái mới

willing to accept new ideas

Cụm từ hay đi kèm

  • become more open-minded
  • an open-minded person

Câu ví dụ

  • Travelling alone made me more open-minded.

    Đi du lịch một mình khiến tôi cởi mở hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.