EnHọc tiếng Anh

benefit

danh từA2Bản nháp
UK /ˈben.ɪ.fɪt/US /ˈben.ə.fɪt/

Trọng âm: BE-ne-fit

lợi ích

a good effect or advantage

Cụm từ hay đi kèm

  • the benefits of…
  • a major benefit
  • bring benefits

Câu ví dụ

  • One benefit of group work is that students learn from each other.

    Một lợi ích của làm việc nhóm là học sinh học hỏi lẫn nhau.

  • In my view, the benefits of cameras outweigh the drawbacks.

    Theo tôi, lợi ích của camera lớn hơn nhược điểm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.