young
tính từA1Bản nhápUK /jʌŋ/
trẻ
not having lived for many years
Dạng từ
- So sánh hơn
- younger
- So sánh nhất
- youngest
Lưu ý cho người Việt
- younger /ˈjʌŋ.ɡə/ có thêm âm /ɡ/, còn young thì không.
Câu ví dụ
He is a handsome young Korean singer.
Anh ấy là một ca sĩ trẻ người Hàn đẹp trai.
My brother is younger than me, but he looks older.
Em trai tôi nhỏ tuổi hơn tôi nhưng trông già hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.