player
danh từA1Bản nhápUK /ˈpleɪ.ə/US /ˈpleɪ.ɚ/
cầu thủ; người chơi
a person who takes part in a game or sport
Cụm từ hay đi kèm
- football player
Câu ví dụ
He wants to become a professional football player.
Cậu ấy muốn trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.