EnHọc tiếng Anh

trade

danh từB1Bản nháp
UK /treɪd/

thương mại; buôn bán

buying and selling goods between countries

Cụm từ hay đi kèm

  • international trade
  • free trade
  • trade between countries

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được khi nói chung. Động từ cùng dạng: trade with other countries.

Câu ví dụ

  • Consumers benefit from free trade because goods become cheaper.

    Người tiêu dùng được lợi từ tự do thương mại vì hàng hóa trở nên rẻ hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.