EnHọc tiếng Anh

introduce

động từA1Bản nháp
UK /ˌɪn.trəˈdʒuːs/US /ˌɪn.trəˈduːs/

Trọng âm: in-tro-DUCE

đưa ra; ban hành (luật, chính sách); giới thiệu

to bring in a new law or system

Cụm từ hay đi kèm

  • introduce a law
  • introduce a tax

Câu ví dụ

  • A tax on sugary drinks should be introduced to protect children's health.

    Nên áp dụng thuế đối với đồ uống có đường để bảo vệ sức khỏe trẻ em.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.