EnHọc tiếng Anh

cloudy

tính từBản nháp
UK /ˈklaʊ.di/

nhiều mây; âm u

with a lot of grey or white clouds in the sky

Câu ví dụ

  • It's cloudy and windy this afternoon.

    Chiều nay trời nhiều mây và gió.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.