comparable
tính từC1Bản nhápUK /ˈkɒm.pər.ə.bəl/US /ˈkɑːm.pɚ.ə.bəl/
Trọng âm: COM-pa-ra-ble
tương đương; có thể so sánh được
similar in size or quality
Cụm từ hay đi kèm
- comparable figures
- be comparable to
Lưu ý cho người Việt
- Nhấn âm 1 COM-pa-ra-ble (khác compare nhấn âm 2).
Câu ví dụ
The figures for the two countries are comparable.
Số liệu của hai nước tương đương nhau.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.