EnHọc tiếng Anh

legislation

danh từC1Bản nháp
UK /ˌledʒ.ɪˈsleɪ.ʃən/US /ˌledʒ.əˈsleɪ.ʃən/

luật pháp; bộ luật (nói chung)

laws passed by a parliament

Cụm từ hay đi kèm

  • introduce legislation
  • pass legislation
  • new legislation on

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: a piece of legislation (KHÔNG legislations).

Câu ví dụ

  • The introduction of stricter legislation led to a fall in pollution.

    Việc ban hành luật chặt chẽ hơn đã dẫn đến giảm ô nhiễm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.