EnHọc tiếng Anh

portrait

danh từB1Bản nháp
UK /ˈpɔː.trət/US /ˈpɔːr.trət/

chân dung

a painting or photo of a person

Cụm từ hay đi kèm

  • paint a portrait
  • a self-portrait

Câu ví dụ

  • The exhibition includes portraits and sculptures by young Vietnamese artists.

    Triển lãm gồm tranh chân dung và tác phẩm điêu khắc của các nghệ sĩ trẻ Việt Nam.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.