stem from
cụm động từBản nhápUK /ˈstem frəm/
bắt nguồn từ
to be caused by something
Dạng từ
- Quá khứ
- stemmed from
Cụm từ hay đi kèm
- the problem stems from
- stem largely from
Lưu ý cho người Việt
- Kết quả + stems from + nguyên nhân (giống result from, Buổi 44). Không dùng bị động.
Câu ví dụ
Much childhood obesity stems from the high consumption of sugary drinks.
Phần lớn béo phì ở trẻ bắt nguồn từ việc tiêu thụ nhiều đồ uống có đường.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.