freedom of speech
cụm danh từBản nhápUK /ˌfriː.dəm əv ˈspiːtʃ/
quyền tự do ngôn luận
the right to say what you think
Cụm từ hay đi kèm
- protect freedom of speech
- limit freedom of speech
Câu ví dụ
Others believe that censorship would limit freedom of speech.
Những người khác cho rằng kiểm duyệt sẽ hạn chế tự do ngôn luận.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.