EnHọc tiếng Anh

market

danh từA1Bản nháp
UK /ˈmɑː.kɪt/US /ˈmɑːr.kɪt/

chợ; thị trường

a place where people buy and sell food and goods at stalls

Câu ví dụ

  • This is the cheapest shop in the market.

    Đây là cửa hàng rẻ nhất trong chợ.

  • Ben Thanh is the most famous market in Ho Chi Minh City.

    Bến Thành là khu chợ nổi tiếng nhất Thành phố Hồ Chí Minh.

  • Cash is the easiest way to pay at the market.

    Tiền mặt là cách trả tiền dễ nhất ở chợ.

  • I usually buy my clothes at the market because they are cheaper.

    Tôi thường mua quần áo ở chợ vì rẻ hơn.

  • Yesterday I went to the market and bought some fruit.

    Hôm qua tôi đi chợ và mua ít hoa quả.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.