spacecraft
danh từBản nhápUK /ˈspeɪs.krɑːft/US /ˈspeɪs.kræft/
tàu vũ trụ
a vehicle that travels in space
Dạng từ
- Số nhiều
- spacecraft
Lưu ý cho người Việt
- Số nhiều giữ nguyên: two spacecraft (KHÔNG spacecrafts).
Câu ví dụ
Two spacecraft are now travelling beyond our solar system.
Hai con tàu vũ trụ hiện đang bay ra ngoài hệ Mặt Trời.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.