EnHọc tiếng Anh

good-looking

tính từBản nháp
UK /ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/

ưa nhìn; đẹp (dùng cho cả nam và nữ)

attractive to look at (for men or women)

Dạng từ

So sánh hơn
better-looking

Lưu ý cho người Việt

  • handsome thường cho nam, beautiful/pretty thường cho nữ; good-looking dùng cho cả hai.

Câu ví dụ

  • Her husband is tall and good-looking.

    Chồng cô ấy cao và ưa nhìn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.