stay
động từA1Bản nhápUK /steɪ/
ở lại; lưu trú
to live somewhere for a short time
Dạng từ
- Quá khứ
- stayed
Cụm từ hay đi kèm
- stay at a hotel
- stay with friends
Câu ví dụ
We stayed at a small hotel near the beach.
Chúng tôi ở một khách sạn nhỏ gần biển.
He will probably stay at home this weekend.
Cuối tuần này có lẽ anh ấy sẽ ở nhà.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.