sore throat
cụm danh từBản nhápUK /ˌsɔː ˈθrəʊt/US /ˌsɔːr ˈθroʊt/
đau họng
pain at the back of your mouth when you swallow
Cụm từ hay đi kèm
- have a sore throat
Câu ví dụ
You shouldn't drink cold water when you have a sore throat.
Bạn không nên uống nước lạnh khi bị đau họng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.