enjoy
động từA1Bản nhápUK /ɪnˈdʒɔɪ/
thích; tận hưởng
to like doing something
Lưu ý cho người Việt
- enjoy + V-ing (enjoy reading) hoặc + danh từ/đại từ (enjoy the film, enjoy it). Không nói *I enjoy.* một mình.
Câu ví dụ
I enjoy reading books in my free time.
Lúc rảnh tôi thích đọc sách.
I enjoy watching films at the cinema with my friends.
Tôi thích xem phim ở rạp với bạn bè.
My brother enjoys playing football with his friends after school.
Em trai tôi thích đá bóng với bạn sau giờ học.
Life is short, so enjoy it!
Đời ngắn lắm, hãy tận hưởng!
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.