protect
động từA2Bản nhápUK /prəˈtekt/
Trọng âm: pro-TECT
bảo vệ
to keep someone or something safe from harm
Cụm từ hay đi kèm
- protect the environment
- protect wildlife
- protect something from…
Lưu ý cho người Việt
- Âm cuối /kt/: đọc rõ, không nuốt thành 'pờ-rô-téc'.
Câu ví dụ
We should protect the environment for our children.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường vì con cháu mình.
Users should protect their privacy online.
Người dùng nên bảo vệ quyền riêng tư của mình trên mạng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.