EnHọc tiếng Anh

vegetable

danh từA1Bản nháp
UK /ˈvedʒ.tə.bəl/

Trọng âm: VEG-ta-ble

rau; rau củ

a plant eaten as food, e.g. carrots or cabbage

Dạng từ

Số nhiều
vegetables

Lưu ý cho người Việt

  • Đọc 3 âm tiết VEG-tơ-bơl (không đọc ve-ge-ta-ble).

Câu ví dụ

  • Vietnamese people eat a lot of vegetables.

    Người Việt ăn rất nhiều rau.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.