EnHọc tiếng Anh

encourage

động từB1Bản nháp
UK /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/US /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/

Trọng âm: en-COU-rage

khuyến khích; động viên

to give someone confidence or support to do something

Cụm từ hay đi kèm

  • encourage somebody to + V

Lưu ý cho người Việt

  • encourage somebody TO do (ngược với prevent … FROM doing).

Câu ví dụ

  • Schools should encourage students to follow the law.

    Trường học nên khuyến khích học sinh tuân thủ pháp luật.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.