EnHọc tiếng Anh

impulse buying

cụm danh từBản nháp
UK /ˈɪm.pʌls ˌbaɪ.ɪŋ/

mua sắm bốc đồng

buying things suddenly without planning

Cụm từ hay đi kèm

  • encourage impulse buying
  • an impulse buy

Câu ví dụ

  • Not only does e-commerce save time, but it also encourages impulse buying.

    Thương mại điện tử không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn khuyến khích mua sắm bốc đồng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.