EnHọc tiếng Anh

freelance

tính từBản nháp
UK /ˈfriː.lɑːns/US /ˈfriː.læns/

làm tự do (không thuộc biên chế công ty nào)

working for different companies, not employed by one

Cụm từ hay đi kèm

  • freelance work
  • a freelance designer
  • work freelance

Lưu ý cho người Việt

  • Người làm tự do: freelancer.

Câu ví dụ

  • More and more young people choose freelance work because it is flexible.

    Ngày càng nhiều người trẻ chọn làm tự do vì nó linh hoạt.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.