increase
động từA2Bản nhápUK /ɪnˈkriːs/
Trọng âm: in-CREASE
tăng
to become larger in number or amount
Cụm từ hay đi kèm
- increase sharply
- increase by 10%
- increase from X to Y
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ cùng dạng nhưng nhấn âm 1: an IN-crease in sales.
- Không dùng bị động khi nói số liệu tự tăng: The number increased (không nói *was increased*).
Câu ví dụ
Sales of e-books increased by 15% in 2021.
Doanh số sách điện tử tăng 15% vào năm 2021.
Smartphone use has increased significantly since 2015.
Việc sử dụng điện thoại thông minh đã tăng đáng kể kể từ năm 2015.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.