mind
động từA2Bản nhápUK /maɪnd/
phiền; ngại
to feel annoyed or worried about something
Lưu ý cho người Việt
- Do you mind + V-ing? = Bạn có phiền … không? Trả lời đồng ý: No, not at all.
Câu ví dụ
Do you mind turning off the music?
Bạn tắt nhạc giúp tôi được không?
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.