EnHọc tiếng Anh

sleep deprivation

cụm danh từBản nháp
UK /ˈsliːp ˌdep.rɪˈveɪ.ʃən/US /ˈsliːp ˌdep.rəˈveɪ.ʃən/

tình trạng thiếu ngủ

not getting enough rest at night

Cụm từ hay đi kèm

  • suffer from sleep deprivation

Câu ví dụ

  • Long working hours may give rise to stress and sleep deprivation.

    Làm việc nhiều giờ có thể dẫn đến căng thẳng và thiếu ngủ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.