EnHọc tiếng Anh

straight

tính từA2Bản nháp
UK /streɪt/

thẳng (tóc, đường)

without curves or bends

Cụm từ hay đi kèm

  • straight hair

Lưu ý cho người Việt

  • gh câm; âm cuối /t/ phải bật ra.

Câu ví dụ

  • She has straight black hair.

    Cô ấy có mái tóc đen thẳng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.