EnHọc tiếng Anh

recession

danh từB2Bản nháp
UK /rɪˈseʃ.ən/

suy thoái kinh tế

a period when the economy shrinks

Cụm từ hay đi kèm

  • during a recession
  • the economy went into recession

Câu ví dụ

  • During the recession, many retailers closed their shops.

    Trong thời kỳ suy thoái, nhiều nhà bán lẻ đã đóng cửa hàng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.