community service
cụm danh từBản nhápUK /kəˌmjuː.nə.ti ˈsɜː.vɪs/US /kəˌmjuː.nə.t̬i ˈsɝː.vɪs/
lao động công ích (hình phạt thay tù)
unpaid work in the local area as a punishment
Cụm từ hay đi kèm
- do community service
- be sentenced to community service
Câu ví dụ
The main advantage of community service is that offenders help society.
Ưu điểm chính của lao động công ích là người phạm tội giúp ích cho xã hội.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.