EnHọc tiếng Anh

hygiene

danh từBản nháp
UK /ˈhaɪ.dʒiːn/

vệ sinh

keeping yourself and things clean to prevent disease

Cụm từ hay đi kèm

  • personal hygiene
  • good hygiene

Lưu ý cho người Việt

  • Đọc HAI-jeen /ˈhaɪ.dʒiːn/.

Câu ví dụ

  • Good hygiene and clean water reduce the spread of infectious diseases.

    Vệ sinh tốt và nước sạch giảm sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.