marginally
trạng từBản nhápUK /ˈmɑː.dʒɪ.nəl.i/US /ˈmɑːr.dʒɪ.nəl.i/
không đáng kể; nhỉnh hơn một chút
by a very small amount
Cụm từ hay đi kèm
- marginally lower
- marginally more popular
Câu ví dụ
The proportion spent on utilities was marginally lower in 2020 than in 2010.
Tỉ lệ chi cho điện nước năm 2020 thấp hơn một chút so với năm 2010.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.