EnHọc tiếng Anh

lazy

tính từA2Bản nháp
UK /ˈleɪ.zi/

lười biếng

not wanting to work or make an effort

Dạng từ

So sánh hơn
lazier
So sánh nhất
laziest

Câu ví dụ

  • My younger brother is lazy, but my sister is hard-working.

    Em trai tôi lười, còn chị tôi chăm chỉ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.