EnHọc tiếng Anh

qualification

danh từB1Bản nháp
UK /ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/US /ˌkwɑː.lɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Trọng âm: qua-li-fi-CA-tion

bằng cấp; chứng chỉ; trình độ chuyên môn

an official record that you have passed a course

Cụm từ hay đi kèm

  • get a qualification
  • a qualification in accounting
  • academic qualifications

Câu ví dụ

  • A good qualification can help you find a better job.

    Một tấm bằng tốt có thể giúp bạn tìm được việc tốt hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.