EnHọc tiếng Anh

plan

động từA1Bản nháp
UK /plæn/

lên kế hoạch; dự định

to decide in advance what you will do

Dạng từ

Quá khứ
planned
V-ing
planning

Cụm từ hay đi kèm

  • plan a trip
  • plan to do something

Lưu ý cho người Việt

  • plan TO + V: I plan to study abroad. Nhân đôi n: planned, planning.

Câu ví dụ

  • We planned our holiday very carefully.

    Chúng tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ rất cẩn thận.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.