EnHọc tiếng Anh

interested in

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ˈɪn.trəs.tɪd ɪn/

quan tâm; thích thú (cái gì)

wanting to know more about something

Lưu ý cho người Việt

  • Không nói *interested about/on*.

Câu ví dụ

  • My father is interested in the weather forecast.

    Bố tôi quan tâm đến dự báo thời tiết.

  • Are you interested in history?

    Bạn có thích lịch sử không?

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.