impact
danh từB1Bản nhápUK /ˈɪm.pækt/
tác động; ảnh hưởng
a strong effect
Cụm từ hay đi kèm
- have an impact on
- a positive/negative impact
Lưu ý cho người Việt
- have an impact ON something (không dùng *to*). Danh từ nhấn âm 1: IM-pact.
Câu ví dụ
Removing trade barriers has had a big impact on Vietnam's exports.
Việc dỡ bỏ rào cản thương mại đã tác động lớn đến xuất khẩu của Việt Nam.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.