EnHọc tiếng Anh

facility

danh từB2Bản nháp
UK /fəˈsɪl.ə.ti/US /fəˈsɪl.ə.t̬i/

Trọng âm: fa-CI-li-ty

cơ sở vật chất; tiện ích

a building or equipment provided for a purpose

Dạng từ

Số nhiều
facilities

Cụm từ hay đi kèm

  • sports facilities
  • modern facilities
  • excellent facilities

Lưu ý cho người Việt

  • Thường dùng số nhiều: facilities.

Câu ví dụ

  • Please sign in at reception before you use the facilities.

    Vui lòng đăng ký ở quầy lễ tân trước khi dùng các tiện ích.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.