flight
danh từA1Bản nhápUK /flaɪt/
chuyến bay
a journey by plane
Cụm từ hay đi kèm
- book a flight
- a long flight
Câu ví dụ
Our flight arrived in Hanoi two hours ago.
Chuyến bay của chúng tôi đã hạ cánh ở Hà Nội hai tiếng trước.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.