victim
danh từB1Bản nhápUK /ˈvɪk.tɪm/
Trọng âm: VIC-tim
nạn nhân
a person who is hurt or harmed by a crime
Cụm từ hay đi kèm
- a crime victim
- the victim of a robbery
Câu ví dụ
The victim told the police what happened.
Nạn nhân kể cho cảnh sát chuyện đã xảy ra.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.